bắn tin

Học thuật
Thân thiện
bắn tin

Họ nhờ bạn bắn tin cho người kia.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhắn tin, truyền đạt thông tin một cách gián tiếp: Hành động thông báo, hỏi thăm hoặc trao đổi thông tin thông qua một người trung gian thứ ba, thay vì nói trực tiếp với người cần nhận tin.
    • Phổ biến tin tức, lan truyền thông tin: Hành động cố ý đưa một thông tin ra ngoài để nhiều người biết, thường với mục đích thăm dò phản ứng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy không dám hỏi trực tiếp, nên đã nhờ tôi bắn tin giúp. (Anh ấy không dám hỏi trực tiếp, nên đã nhờ tôi nhắn tin giúp.)
    • Công ty đang bắn tin về việc sẽ một đợt tuyển dụng lớn vào cuối năm. (Công ty đang lan truyền thông tin về việc sẽ một đợt tuyển dụng lớn vào cuối năm.)
    • Sau những ngày la bắn tin, cuối cùng họ cũng biết được sự thật. (Sau những ngày thăm dò nhắn tin gián tiếp, cuối cùng họ cũng biết được sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắn tin thăm dò": đưa thông tin ra để xem xét phản ứng, ý kiến của người khác.

    • Trước khi chính thức công bố, họ thường bắn tin thăm dò dư luận. (Trước khi chính thức công bố, họ thường đưa tin thăm dò dư luận.)
  • "bắn tin đồn": lan truyền những tin đồn không chính thức.

    • Một số tờ báo lá cải thích bắn tin đồn về đời của người nổi tiếng. (Một số tờ báo lá cải thích lan truyền tin đồn về đời của người nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bắn gió (động từ): nói chuyện phiếm, tán gẫu không mục đích cụ thể.

    • Hai anh ngồi quán nước bắn gió cả buổi chiều. (Hai anh ngồi quán nước tán gẫu cả buổi chiều.)
  • Bắn thử (động từ): thử nghiệm, thăm dò ý kiến một cách không chính thức (nghĩa mở rộng, thường dùng trong kinh doanh, chính trị).

    • Họ bắn thử ý tưởng mới với một nhóm khách hàng trung thành. (Họ thử nghiệm ý tưởng mới với một nhóm khách hàng trung thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhắn tin: truyền đạt thông điệp ngắn (nghĩa trực tiếp hơn, thường dùng cho tin nhắn điện tử).
  • Rỉ tai: nói nhỏ, truyền tin một cách kín đáo, thầm thì.
  • Loan tin: phổ biến tin tức ra rộng rãi.
  • Thả thính (nghĩa lóng): cố ý đưa ra thông tin, hình ảnh để thu hút sự chú ý, thường trong bối cảnh tán tỉnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cố định nào sử dụng từ "bắn tin" một cách đặc thù.)

bắn tin

Họ nhờ bạn bắn tin cho người kia.

  1. đgt. Nhắn tin thông qua một người khác: Sau những ngày la bắn tin (NgTuân).